Kasser English

minute

/ˈminit/
danh từ
phút; một lúc, một lát, một thời gian ngắn; (toán học) phút (1 thoành 0 của một độ)
8

minute (/ˈminit/, danh từ) nghĩa là phút; một lúc, một lát, một thời gian ngắn; (toán học) phút (1 thoành 0 của một độ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ phút; một lúc, một lát, một thời gian ngắn; (toán học) phút (1 thoành 0 của một độ)
    to wait ten minutes – chờ mười phút
  • động từ tính phút; thảo, viết; ghi chép; làm biên bản, ghi biên bản
    to minute something down – ghi chép việc gì
  • tính từ nhỏ, vụn vặt; kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ; phút // nhỏ, không đáng kể
    minute details – chi tiết nhỏ

Câu ví dụ với minute

Hi David, do you have a minute? I'd like to take three days off next week.
hai ˈdeɪvɪd duː juː hæv ei ˈminit aid laik tuː teik θriː ɔːf nekst wiːk
Chào David, anh rảnh một phút không? Tôi muốn nghỉ ba ngày tuần sau.

Cụm từ thường gặp có minute