miss (/mɪs/, động từ) nghĩa là lỡ (xe), nhớ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cô; (thông tục) cô gái, thiếu nữ; hoa khôiMiss Mary – cô Ma-ri
- động từ trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích); lỡ, nhỡ; bỏ lỡ, bỏ phíto miss one's aim – bắn trệch đích; không đạt mục đích
Câu ví dụ với miss
I'm hardworking, and I plan my week carefully so I never miss a deadline.
ænd ai plæn mai wiːk kˈeəfəli sou ai ˈnevə mis ei dˈɛdlaɪn
Tôi chăm chỉ, và tôi lên kế hoạch tuần cẩn thận nên không bao giờ trễ hạn.
Don't miss our 10th anniversary special offer: 20% off all products!
dount mis ˈauə ˈspeʃəl ˈɔfə ɔːf ɔːl
Đừng bỏ lỡ ưu đãi đặc biệt kỷ niệm 10 năm: giảm 20% mọi sản phẩm!
Tom (8.33 a.m.): Safe trip! Boarding is from gate 8, don't miss it.
tɔm ˈæm seif trip ˈbɔːdiɳ ˈɪz frɔm geit dount mis it
Tom (8:33 sáng): Đi an toàn nhé! Lên máy bay ở cổng 8, đừng lỡ chuyến.