mobile
/ˈmoubail/
tính từ
chuyển động, di động; lưu động; hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh; di động, lưu động
mobile (/ˈmoubail/, tính từ) nghĩa là chuyển động, di động; lưu động; hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh; di động, lưu động. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với mobile
Could you ask her to ring me back on my mobile?
kæn juː ɑːsk həː tuː riɳ miː bæk ɔn mai ˈmoubail
Bạn nhờ cô ấy gọi lại vào di động của tôi được không?
W-A-R-D. Please ask her to call me back on my mobile, 0901 234 567.
pliːz ɑːsk həː tuː kɔːl miː bæk ɔn mai ˈmoubail
W-A-R-D. Nhờ cô ấy gọi lại cho tôi vào di động, 0901 234 567.