night (/nait/, danh từ) nghĩa là đêm, tối, cảnh tối tăm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với night
I was cooking at 7 o'clock last night.
ai biː ˈkukiɳ æt klɔk lɑːst nait
Tối qua lúc 7 giờ tôi đang nấu ăn.
I called you last night, but you didn't answer.
ai juː lɑːst nait bʌt juː ˈdɪdən ˈɑːnsə
Tối qua mình gọi bạn mà bạn không bắt máy.
On the last night of the year, Hung and his friends were waiting for the countdown by the river.
ɔn ðiː lɑːst nait ɔv ðiː jəː hæɳ ænd hiz biː ˈweitiɳ fɔː ðiː kˈaʊntdaʊn bai ðiː ˈrivə
Đêm cuối năm, Hùng và các bạn đang chờ đếm ngược bên bờ sông.
Bye! Good night.
bai gud nait
Tạm biệt! Ngủ ngon nhé.
Good night.
gud nait
Ngủ ngon.