Kasser English

afternoon

/ˈɑːftəˈnuːn/
danh từ
buổi chiều
3:00 PM

afternoon (/ˈɑːftəˈnuːn/, danh từ) nghĩa là buổi chiều. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với afternoon

Let's go swimming this afternoon.
ˈlɛts gou ˈswimiɳ ðis ˈɑːftəˈnuːn
Chiều nay đi bơi đi.
It'll be cloudy in the morning, and it might rain in the afternoon.
ˈɪtəl biː ˈklaudi in ðiː ˈmɔːniɳ ænd it mait rein in ðiː ˈɑːftəˈnuːn
Sáng nhiều mây, chiều có thể mưa.
Hi Emma, are you available on Tuesday afternoon? I need to discuss the budget.
hai ɑː juː əˈveiləbl ɔn ˈtjuːzdi ˈɑːftəˈnuːn ai niːd tuː disˈkʌs ðiː ˈbʌdʤit
Chào Emma, chiều thứ Ba bạn rảnh không? Mình cần bàn về ngân sách.
She's out of the office. Can she call you back this afternoon?
aut ɔv ðiː ˈɔfis kæn ʃiː kɔːl juː bæk ðis ˈɑːftəˈnuːn
Cô ấy không ở văn phòng. Chiều nay cô ấy gọi lại cho anh được không?
Good afternoon, Kasser Ltd. How can I help you?
gud ˈɑːftəˈnuːn hau kæn ai help juː
Chào buổi chiều, công ty Kasser xin nghe. Tôi giúp gì được ạ?

Cụm từ thường gặp có afternoon