after (/ˈɑːftə/, trạng từ) nghĩa là sau, đằng sau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ sau, đằng sauthree days after – ba ngày sau
- liên từ sau khiI went immediately after I had received the information – sau khi nhận được tin tôi đi ngay
- giới từ sau, sau khi; ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau; theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)after dinner – sau bữa cơm
- tính từ sau này, sau đây, tiếp sau; (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sauin after years – trong những năm sau này; trong tương lai
Câu ví dụ với after
After that, we went home quickly.
ˈɑːftə ðæt wiː houm ˈkwikli
Sau đó, chúng tôi nhanh chóng về nhà.
The chairperson made a quick decision after the discussion.
ðiː tʃˈeəpəsən meid ei kwik diˈsiʤn ˈɑːftə ðiː disˈkʌʃn
Người chủ trì ra quyết định nhanh sau phần thảo luận.
After probation, you're eligible to join the health insurance scheme.
ˈɑːftə iˈliminəbl tuː dʤɔin ðiː ˈhiːliɳ inˈʃuərəns skiːm
Sau thử việc, bạn đủ điều kiện tham gia chương trình bảo hiểm y tế.
At the end of this month. After that you'll get all the perks, including health insurance and paid public holidays.
æt ðiː end ɔv ðis mʌnθ ˈɑːftə ðæt get ɔːl ðiː inˈkluːdiɳ ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd pei ˈpʌblik
Cuối tháng này. Sau đó bạn sẽ hưởng đầy đủ phúc lợi, kể cả bảo hiểm y tế và ngày lễ có lương.
We offer a competitive salary, paid public holidays, health insurance and 12 days' annual leave after a two-month probation.
wiː ˈɔfə ei kəmˈpetitiv ˈsæləri pei ˈpʌblik ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd ˈænjuəl liːv ˈɑːftə ei
Chúng tôi trả lương cạnh tranh, ngày lễ có lương, bảo hiểm y tế và 12 ngày phép năm sau hai tháng thử việc.