morning
/ˈmɔːniɳ/
danh từ
buổi sáng; (thơ ca) buổi bình minh; vào buổi bình minh của cuộc đời; lúc tuổi thanh xuân
morning (/ˈmɔːniɳ/, danh từ) nghĩa là buổi sáng; (thơ ca) buổi bình minh; vào buổi bình minh của cuộc đời; lúc tuổi thanh xuân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với morning
It'll be cloudy in the morning, and it might rain in the afternoon.
ˈɪtəl biː ˈklaudi in ðiː ˈmɔːniɳ ænd it mait rein in ðiː ˈɑːftəˈnuːn
Sáng nhiều mây, chiều có thể mưa.
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.
I get up at six in the morning.
ai get p æt siks in ðiː ˈmɔːniɳ
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
It's Sunday morning. It's very hot and sunny.
ˈsʌndi ˈmɔːniɳ ˈveri hɔt ænd ˈsʌni
Sáng Chủ nhật. Trời rất nóng và nắng.
Good morning, could I speak to Ms Park, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs pɑːk pliːz
Chào buổi sáng, cho tôi gặp cô Park được không?