Kasser English

more

/mɔː/
trạng từ
hơn, nhiều hơn; thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa; đã chết

more (/mɔː/, trạng từ) nghĩa là hơn, nhiều hơn; thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa; đã chết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ hơn, nhiều hơn; thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa; đã chết
  • tính từ nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn; hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa
    there are more people than usual – có nhiều người hơn thường lệ

Câu ví dụ với more

The train is more comfortable than the bus.
ðiː trein ˈɪz mɔː ˈkʌmfətəbl ðæn ðiː bʌs
Tàu thoải mái hơn xe buýt.
Motorbikes are more dangerous than cars.
ɑː mɔː ˈdeindʤrəs ðæn
Xe máy nguy hiểm hơn ô tô.
About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.
Then take the train! It's more comfortable.
ðen teik ðiː trein mɔː ˈkʌmfətəbl
Thế thì đi tàu đi! Thoải mái hơn.
OK. In the meantime, could you order more stationery? We've run out of envelopes.
ˈoʊˈkeɪ in ðiː ˈmiːnˈtaim kæn juː ˈɔːdə mɔː ˈsteiʃnəri rʌn aut ɔv
Được. Trong lúc đó bạn đặt thêm văn phòng phẩm nhé? Hết phong bì rồi.