evening (/iˈːvniɳ/, danh từ) nghĩa là buổi chiều, buổi tối, tối đêm; (nghĩa bóng) lúc xế bóng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với evening
Good evening. Are you ready to order?
gud iˈːvniɳ ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Chào quý khách. Quý khách gọi món chưa ạ?
Every evening she practised carefully in the library.
ˈevri iˈːvniɳ ʃiː ˈpræktist kˈeəfəli in ðiː ˈlaibrəri
Tối nào cô cũng luyện tập cẩn thận trong thư viện.
Good evening, welcome to the Riverside Hotel. Do you have a reservation?
gud iˈːvniɳ ˈwelk m tuː ðiː ˈrivəsaid houˈtel duː juː hæv ei
Chào quý khách, chào mừng đến khách sạn Riverside. Anh đã đặt phòng chưa ạ?
It's friendly, but the population is large and the high-rise flats are not spacious, so the streets get overcrowded in the evening.
ˈfrendli bʌt ðiː ˈɪz lɑːdʤ ænd ðiː ɑː nɔt ˈspeiʃəs sou ðiː get ˌəʊvəkrˈaʊdɪd in ðiː iˈːvniɳ
Thân thiện, nhưng dân số đông và các căn hộ cao tầng không rộng rãi, nên buổi tối đường phố rất đông.