event (/iˈvent/, danh từ) nghĩa là sự việc, sự kiện; sự kiện quan trọng; (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với event
More than 200 employees from the headquarters and three branches attended the event in the main hall, and a guest speaker from the Singapore office opened the ceremony.
mɔː ðæn frɔm ðiː ˈhedˈkwɔːtəz ænd θriː ətˈɛndɪd ðiː iˈvent in ðiː mein hɔːl ænd ei gest ˈspiːkə frɔm ðiː ˈɔfis ðiː ˈseriməni
Hơn 200 nhân viên từ trụ sở chính và ba chi nhánh đã dự sự kiện ở hội trường chính, và một diễn giả khách mời từ văn phòng Singapore đã khai mạc buổi lễ.
In the event of a breach, the contract becomes void.
in ðiː iˈvent ɔv ei briːtʃ ðiː ˈkɔntrækt vɔid
Trong trường hợp vi phạm, hợp đồng sẽ vô hiệu.
Let's collect feedback during the event and adjust the campaign.
ˈlɛts kəˈlekt ˈfiːdbæk ˈdjuəriɳ ðiː iˈvent ænd əˈdʤʌst ðiː kæmˈpein
Hãy thu thập phản hồi trong sự kiện và điều chỉnh chiến dịch.