sleep (/sliːp/, danh từ) nghĩa là giấc ngủ; sự ngủ; sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng; sự chết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ giấc ngủ; sự ngủ; sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng; sự chếtin one's sleep – trong khi ngủ
- động từ ngủ; ngủ giấc ngàn thu; ngủ trọ, ngủ đỗto sleep like a log (top) – ngủ say
Câu ví dụ với sleep
I don't get enough sleep.
ai dount get iˈnʌf sliːp
Tôi ngủ không đủ.
I know. I don't sleep enough. I go to bed at 1 a.m.
ai nou ai dount sliːp iˈnʌf ai gou tuː bed æt ˈæm
Mình biết. Mình ngủ không đủ. Mình đi ngủ lúc 1 giờ sáng.
Her friend Hung helped her. “You must sleep enough,” he said. “Don't study until 1 a.m.!”
həː frend hæɳ həː juː mʌst - məst sliːp iˈnʌf hiː sei dount ˈstʌdi nˈtil ˈæm
Bạn cô, Hùng, giúp cô. “Cậu phải ngủ đủ,” cậu nói. “Đừng học đến 1 giờ sáng!”
I'm tired because I sleep late.
ˈtaiəd biˈkɔz ai sliːp leit
Tôi mệt vì ngủ muộn.
Some people are so addicted to their phones that they forget to sleep.
sʌm ˈpiːpl ɑː sou ədˈɪktɪd tuː ðeə ðæt ðei fəˈget tuː sliːp
Một số người nghiện điện thoại đến mức quên cả ngủ.