sky (/skai/, danh từ) nghĩa là trời, bầu trời; cõi tiên, thiêng đường; khí hậu, thời tiết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ trời, bầu trời; cõi tiên, thiêng đường; khí hậu, thời tiếtclear sky – trời trong
- động từ (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê); treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao
Câu ví dụ với sky
At midnight the sky was full of colour. “Happy New Year!” they shouted together.
æt ˈmidnait ðiː skai biː ful ɔv ˈkʌlə ˈhæpi njuː jəː ðei təˈgeðə
Nửa đêm bầu trời rực rỡ sắc màu. “Chúc mừng năm mới!” họ cùng hét lên.