Kasser English

breakfast

/ˈbrekfəst/
danh từ
bữa ăn sáng, bữa điểm tâm

breakfast (/ˈbrekfəst/, danh từ) nghĩa là bữa ăn sáng, bữa điểm tâm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bữa ăn sáng, bữa điểm tâm
  • động từ ăn sáng, điểm tâm; mời (ai) ăn điểm tâm

Câu ví dụ với breakfast

I usually have breakfast at home.
ai ˈjuː u li hæv ˈbrekfəst æt houm
Tôi thường ăn sáng ở nhà.
At half past seven. I don't have breakfast.
æt hɑːf pɑːst ˈsevn ai dount hæv ˈbrekfəst
Bảy rưỡi. Mình không ăn sáng.
Ben gets up at seven o'clock. He has breakfast in the kitchen.
bˈɛn p æt ˈsevn klɔk hiː hæv ˈbrekfəst in ðiː kˈɪtʃən
Ben dậy lúc bảy giờ. Cậu ăn sáng trong bếp.
We have a suite which includes a complimentary breakfast.
wiː hæv ei swiːt wit ei ˈbrekfəst
Chúng tôi có phòng suite kèm bữa sáng miễn phí.
Here it is. Your room includes a complimentary breakfast, which is served in the lobby restaurant from 6 to 10.
hiə it ˈɪz jɔː rum ei ˈbrekfəst wit ˈɪz in ðiː ˈlɔbi ˈrestərʤːɳ frɔm tuː
Đây rồi ạ. Phòng của anh kèm bữa sáng miễn phí, phục vụ tại nhà hàng ở sảnh từ 6 đến 10 giờ.