Kasser English

too

/tuː/
trạng từ
quá; (thông tục) rất; cũng

too (/tuː/, trạng từ) nghĩa là quá; (thông tục) rất; cũng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với too

You shouldn't eat too much sugar.
juː iːt tuː mʌtʃ ˈʃugə
Bạn không nên ăn quá nhiều đường.
You drink too much coffee.
juː driɳk tuː mʌtʃ ˈkɔfi
Bạn uống quá nhiều cà phê.
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
Your umbrella is beautiful! Is this wallet yours too?
jɔː ʌmˈbrelə ˈɪz ˈbjuːtəful ˈɪz ðis ˈwɔlit jɔːz tuː
Ô của bạn đẹp thật! Cái ví này cũng của bạn à?
These trousers are too long.
ðis ˈtrauzəz ɑː tuː lɔɳ
Quần này dài quá.