Kasser English

love

/lʌv/
danh từ
lòng yêu, tình thương; tình yêu, mối tình, ái tình; người yêu, người tình

love (/lʌv/, danh từ) nghĩa là lòng yêu, tình thương; tình yêu, mối tình, ái tình; người yêu, người tình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lòng yêu, tình thương; tình yêu, mối tình, ái tình; người yêu, người tình
    love of one's country – lòng yêu nước
  • động từ yêu, thương, yêu mến; thích, ưa thích
    to love one another – yêu nhau, thương nhau

Câu ví dụ với love

I'd love to, but I'm busy on Sunday.
aid lʌv tuː bʌt ˈbizi ɔn ˈsʌndi
Mình rất muốn, nhưng Chủ nhật mình bận.
I love playing football with my friends.
ai lʌv ˈfutbɔːl wi mai
Tôi thích đá bóng với bạn.
I'd love to, but I'm afraid I can't. I have a football match.
aid lʌv tuː bʌt əˈfreid ai ai hæv ei ˈfutbɔːl mætʃ
Mình rất muốn, nhưng e là không được. Mình có trận bóng.
Yes! I love apples.
jes ai lʌv
Có! Mình rất thích táo.
There's a place that our guests love, just across the road. They have a good set menu too.
ei pleis ðæt ˈauə lʌv dʤʌst əˈkrɔs ðiː roud ðei hæv ei gud set ˈmenjuː tuː
Có một quán khách của chúng tôi rất thích, ngay bên kia đường. Họ cũng có thực đơn cố định ngon.