Kasser English

want

/wɔnt/
danh từ
sự thiếu, sự không có, sự khuyết; sự cần, sự cần thiết; ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết

want (/wɔnt/, danh từ) nghĩa là sự thiếu, sự không có, sự khuyết; sự cần, sự cần thiết; ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự thiếu, sự không có, sự khuyết; sự cần, sự cần thiết; ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết
    want of food – sự thiếu thức ăn
  • động từ thiếu, không có; cần, cần có, cần dùng; muốn, muốn có
    to want patience – thiếu khiên nhẫn

Câu ví dụ với want

I want to learn to drive next year.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv nekst jəː
Năm sau tôi muốn học lái xe.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Do you want some water? – No, thanks.
duː juː wɔnt sʌm ˈwɔːtə nou ˈθæɳks
Bạn muốn uống nước không? – Không, cảm ơn.
Do you want coffee or tea?
duː juː wɔnt ˈkɔfi ɔː tiː
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
I want these shoes.
ai wɔnt ðis
Tôi muốn đôi giày này.