Kasser English

tea

/tiː/
danh từ
cây chè; chè, trà; nước chè, nước trà; tiệc trà, bữa trà

tea (/tiː/, danh từ) nghĩa là cây chè; chè, trà; nước chè, nước trà; tiệc trà, bữa trà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cây chè; chè, trà; nước chè, nước trà; tiệc trà, bữa trà
    to drink tea – uống trà
  • động từ uống trà; mời uống trà

Câu ví dụ với tea

Do you like tea? – Yes, I do.
duː juː laik tiː jes ai duː
Bạn thích trà không? – Có.
I like coffee, but I don't like tea.
ai laik ˈkɔfi bʌt ai dount laik tiː
Tôi thích cà phê nhưng không thích trà.
Do you want coffee or tea?
duː juː wɔnt ˈkɔfi ɔː tiː
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
Coffee, please. I don't like tea.
ˈkɔfi pliːz ai dount laik tiː
Cho mình cà phê. Mình không thích trà.