taxi (/ˈtæksi/, danh từ) nghĩa là xe tắc xi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ xe tắc xi
- động từ đi tắc xi; (hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
Câu ví dụ với taxi
How long does it take by taxi? – It takes forty minutes.
hau lɔɳ ˈdəz it teik bai ˈtæksi it ˈfɔːti
Đi taxi mất bao lâu? – Bốn mươi phút.