fish (/fiʃ/, danh từ) nghĩa là cá; cá, món cá; (thiên văn học) chòm sao Cá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cá; cá, món cá; (thiên văn học) chòm sao Cáfreshwater fish – cá nước ngọt
- động từ đánh cá, câu cá, bắt cá; (+ for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước); (+ for) câu, moi những điều bí mậtto fish in the sea – đánh cá ở biển
Câu ví dụ với fish
I like rice and fish.
ai laik rais ænd fiʃ
Tôi thích cơm và cá.
I went to the market and bought fish.
ai tuː ðiː ˈmɑːkit ænd bai fiʃ
Tôi đi chợ và mua cá.
My sister is ten. She loves apples, but she doesn't like fish.
mai ˈsistə ˈɪz ten ʃiː bʌt ʃiː laik fiʃ
Em gái tôi mười tuổi. Nó rất thích táo nhưng không thích cá.