Kasser English

first

/fəːst/
trạng từ
trước tiên, trước hết; trước; đầu tiên, lần đầu
123

first (/fəːst/, trạng từ) nghĩa là trước tiên, trước hết; trước; đầu tiên, lần đầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ trước tiên, trước hết; trước; đầu tiên, lần đầu
    must get this done first – phải làm việc này trước
  • danh từ thứ nhất; đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản; trực tiếp
    first principles – nguyên tắc cơ bản

Câu ví dụ với first

Could we have the menu first, please?
kæn wiː hæv ðiː ˈmenjuː fəːst pliːz
Cho chúng tôi xem thực đơn trước được không?
Let's meet at 6 and have dinner together first.
ˈlɛts miːt æt ænd hæv ˈdinə təˈgeðə fəːst
Gặp lúc 6 giờ rồi ăn tối cùng nhau trước nhé.
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
We're visiting our relatives on the first day of Tet.
ˈvizitiɳ ˈauə ɔn ðiː fəːst dei ɔv
Mùng một Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
We had a long discussion about the first item.
wiː hæv ei lɔɳ disˈkʌʃn əˈbaut ðiː fəːst ˈaitem
Chúng tôi thảo luận rất lâu về mục đầu tiên.

Cụm từ thường gặp có first