Kasser English

bread

/bred/
danh từ
bánh mì; (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai; bánh mì phết bơ

bread (/bred/, danh từ) nghĩa là bánh mì; (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai; bánh mì phết bơ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bánh mì; (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai; bánh mì phết bơ
    a loaf of bread – ổ bánh mì
  • động từ làm thủng; (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ); nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)

Câu ví dụ với bread

Are you hungry? I have bread and apples.
ɑː juː ˈhʌɳgri ai hæv bred ænd
Bạn đói không? Mình có bánh mì và táo.