Kasser English

abroad

/əˈbrɔːd/
trạng từ
ở nước ngoài

abroad (/əˈbrɔːd/, trạng từ) nghĩa là ở nước ngoài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với abroad

We've decided to save money and travel abroad.
diˈsaidid tuː seiv ˈmʌni ænd ˈtræveil əˈbrɔːd
Chúng tôi đã quyết định tiết kiệm tiền và đi nước ngoài.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Mai wants to learn to drive and save money for a trip abroad.
tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mai muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Have you ever visited a famous temple abroad?
hæv juː ˈevə ei ˈfeiməs ˈtempl əˈbrɔːd
Bạn đã bao giờ đến một ngôi đền nổi tiếng ở nước ngoài chưa?
I have never travelled abroad, but I went to Hue last year.
ai hæv ˈnevə ˈtrævld əˈbrɔːd bʌt ai tuː hjuː lɑːst jəː
Tôi chưa từng đi nước ngoài, nhưng năm ngoái tôi đã đi Huế.