accept (/əkˈsept/, động từ) nghĩa là nhận, chấp nhận, chấp thuận; thừa nhận; đảm nhận (công việc...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với accept
We cannot accept a damaged parcel without a photo.
wiː əkˈsept ei dˈæmɪdʒd ˈpɑːsl wiˈ aut ei ˈfoutou
Chúng tôi không nhận bưu kiện bị hỏng nếu không có ảnh.
We accept the deal, provided that delivery is free.
wiː əkˈsept ðiː diːl provided ðæt diˈlivəri ˈɪz friː
Chúng tôi chấp nhận thoả thuận, với điều kiện giao hàng miễn phí.
Will the shareholders accept that before the audit?
wil ðiː əkˈsept ðæt biˈfɔː ðiː ˈɔːdit
Cổ đông có chấp nhận chuyện đó trước kỳ kiểm toán không?
Should you accept these terms, kindly sign the draft and return it by Friday.
ʃˈʊd juː əkˈsept ðis tˈɜːmz ˈkaindli sain ðiː dræf ænd riˈtəːn it bai ˈfraidi
Nếu bà chấp nhận các điều khoản này, vui lòng ký bản nháp và gửi lại trước thứ Sáu.