recently (/ˈriːsntli/, trạng từ) nghĩa là gần đây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với recently
Many countries have invested in solar power recently.
ˈmeni hæv in ˈsoulə ˈpauə ˈriːsntli
Gần đây nhiều nước đã đầu tư vào điện mặt trời.
Describe a destination you have visited recently.
disˈkraib ei juː hæv ˈriːsntli
Hãy mô tả một điểm đến bạn đã tới gần đây.