lucky (/ˈlʌki/, tính từ) nghĩa là may mắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc; đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành; may mà đúng, may mà đượcyou are a lucky dog! – anh vận đỏ thật!
- danh từ to cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn; may mắn, hạnh phúc
Câu ví dụ với lucky
Great. Tomorrow I'm visiting my relatives and getting lucky money!
greit təˈmɔrou ˈvizitiɳ mai ænd ɡˈɛtɪŋ ˈlʌki ˈmʌni
Tuyệt. Mai mình đi thăm họ hàng và nhận lì xì!
I wish you a happy and lucky year!
ai wi juː ei ˈhæpi ænd ˈlʌki jəː
Chúc bạn một năm vui vẻ và may mắn!