Kasser English

while

/waɪl/
liên từ
trong khi

while (/waɪl/, liên từ) nghĩa là trong khi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • liên từ trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc; chừng nào còn, còn; còn, trong khi mà, mà
    while at school, he worked very hard – khi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
  • danh từ lúc, chốc, lát; bõ công, đáng làm
    after a while – một lát sau
  • động từ to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ)
    to while away the time – để thì giờ trôi qua; giết thì giờ

Câu ví dụ với while

While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.
Yes! While I was cooking, I heard a loud noise. My cat broke a glass.
jes wail ai biː ˈkukiɳ ai hiə ei laud nɔiz mai kæt brouk ei glɑːs
Có! Trong lúc nấu ăn, mình nghe tiếng động lớn. Con mèo làm vỡ ly.
While I was looking for my phone, something touched my leg!
wail ai biː fɔː mai foun ˈsʌmθiɳ tʌtʃt mai leg
Trong lúc tôi đang tìm điện thoại, có gì đó chạm vào chân tôi!
While my parents respect their elders, my siblings often argue with them.
wail mai risˈpekt ðeə mai ˈɔːfn ˈɑːgjuː wi ðem
Trong khi bố mẹ tôi tôn trọng người lớn, anh chị em tôi lại hay cãi lại.
Some people believe that jail stops crime, while others argue that it creates more criminals.
sʌm ˈpiːpl biˈliːv ðæt dʤeil kraim wail ˈʌðəz ˈɑːgjuː ðæt it mɔː
Một số người tin rằng nhà giam ngăn chặn tội phạm, trong khi số khác cho rằng nó tạo thêm tội phạm.