Kasser English

whatever

/w tˈev/
tính từ
nào; dù thế nào, dù gì

whatever (/w tˈev/, tính từ) nghĩa là nào; dù thế nào, dù gì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nào; dù thế nào, dù gì
    there did not remain any doubt whatever in my mind – trong đầu óc tôi không còn mối nghi ngờ nào nữa
  • danh từ bất cứ cái gì mà; tất c cái gì mà; dù thế nào, dù gì
    whatever you like – tất c cái gì (mà) anh thích