then (/ðen/, trạng từ) nghĩa là rồi, sau đó. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ lúc đó, hồi ấy, khi ấy; rồi, rồi thì, sau đó; vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấyhe was a little boy then – hồi ấy nó còn là một cậu bé
- liên từ vậy, vậy thì, thế thì; hơn nữa, vả lại, thêm vào đóis it rainning? then we had better stay at home – trời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn
- tính từ ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đóthe then rulers – bọn thống trị thời đó
- danh từ lúc đó, hồi ấy, khi ấy; (xem) everybefore then – trước lúc đó
Câu ví dụ với then
Then take the train! It's more comfortable.
ðen teik ðiː trein mɔː ˈkʌmfətəbl
Thế thì đi tàu đi! Thoải mái hơn.
How about Sunday, then?
hau əˈbaut ˈsʌndi ðen
Vậy Chủ nhật thì sao?
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
A little. Then I cleaned the floor carefully. Luckily, nobody was hurt.
ei ˈlitl ðen ai ðiː floor kˈeəfəli ˈlʌkili ˈnoubədi biː həːt
Hơi hơi. Rồi mình lau sàn cẩn thận. May là không ai bị sao.
I bought a new shirt and some books. Then we ate lunch at a restaurant.
ai bai ei njuː ʃəːt ænd sʌm ðen wiː iːt lʌntʃ æt ei ˈrestərʤːɳ
Mình mua áo sơ mi mới và vài quyển sách. Rồi tụi mình ăn trưa ở nhà hàng.