there
/ðeə/
trạng từ
ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy; ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
there (/ðeə/, trạng từ) nghĩa là ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy; ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy; ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)here and there – đó đây
- thán từ đó, đấythere! I have told you – đó! tôi đã bảo với anh rồi
- danh từ chỗ đó, nơi đó, chỗ đấyhe lives somewhere near there – nó ở quanh quẩn gần nơi đó
Câu ví dụ với there
There are two umbrellas here. Whose are they?
ðeə ɑː tuː hiə huːz ɑː ðei
Có hai cái ô ở đây. Của ai thế?
There is some rice and a lot of vegetables.
ðeə ˈɪz sʌm rais ænd ei lɔt ɔv
Có một ít cơm và nhiều rau.
Is there a train station near your house?
ˈɪz ðeə ei trein ˈsteiʃn niə jɔː haus
Gần nhà bạn có ga tàu không?
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.
She has visited the museum. She went there in May.
ʃiː hæv ðiː mjuːˈziəm ʃiː ðeə in mei
Cô ấy đã thăm bảo tàng. Cô ấy đến đó hồi tháng Năm.