Kasser English

plus

/pʌls/
danh từ
dấu cộng; số thêm vào, lượng thêm vào; (toán học); (vật lý) số dương

plus (/pʌls/, danh từ) nghĩa là dấu cộng; số thêm vào, lượng thêm vào; (toán học); (vật lý) số dương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dấu cộng; số thêm vào, lượng thêm vào; (toán học); (vật lý) số dương
  • giới từ cộng với
    3 plus 4 – ba cộng với 4
  • tính từ cộng, thêm vào; (toán học); (vật lý) dương (số...); (thương nghiệp) ở bên có của tài khoản

Câu ví dụ với plus

Let me see. You earn 2,000 dollars gross, and the deductions are 10% tax plus insurance.
let miː siː juː əːn grous ænd ðiː ɑː tæks pʌls inˈʃuərəns
Để tôi xem. Anh nhận 2.000 đô lương gộp, và các khoản khấu trừ là 10% thuế cộng bảo hiểm.