Kasser English

pack

/pæk/
động từ
đóng gói, xếp đồ

pack (/pæk/, động từ) nghĩa là đóng gói, xếp đồ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bó, gói; ba lô (quần áo); đàn, bầy (chó săn, chó sói...); lũ, loạt, lô
    pack of wolves – bầy chó sói
  • động từ gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện; tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài); xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe)
    to pack a bag with old clothes – xếp quần áo cũ vào bị

Câu ví dụ với pack

Don't forget to pack warm clothes!
dount fəˈget tuː pæk wɔːm klouðz
Đừng quên mang đồ ấm nhé!
“We should pack light clothes and sunglasses,” says Minh.
wiː ʃˈʊd pæk lait klouðz ænd sˈʌŋɡlɑːsɪz
“Mình nên mang đồ mỏng và kính râm,” Minh nói.