Kasser English

pity

/ˈpiti/
danh từ
lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn; điều đáng thương hại, điều đáng tiếc

pity (/ˈpiti/, danh từ) nghĩa là lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn; điều đáng thương hại, điều đáng tiếc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn; điều đáng thương hại, điều đáng tiếc
    to take (have) pity on someone; to feel pity for someone – thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
  • động từ thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với
    he is much to be pitied – thằng cha thật đáng thương hại