medical (/ˈmedikəl/, tính từ) nghĩa là y, y học; (thuộc) khoa nội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ y, y học; (thuộc) khoa nộimedical school – trường y
- danh từ (thông tục) học sinh trường y
Câu ví dụ với medical
Probably the antibiotic. It was a revolutionary medical breakthrough that has benefited millions of people.
prˈɒbəbli ðiː ˈæntibaiˈɔtik it biː ei ˈmedikəl brˈeɪkθruː ðæt hæv ɔv ˈpiːpl
Có lẽ là thuốc kháng sinh. Đó là bước đột phá y học mang tính cách mạng đã mang lợi ích cho hàng triệu người.
I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.
For medical purposes, I think so. Now that the human genome has been mapped, gene therapy could potentially treat hereditary and even terminal disorders that have no other treatment, and that would prolong and improve many lives.
fɔː ˈmedikəl ai θiɳk sou nau ðæt ðiː ˈhjuːmən dʒˈiːnəʊm hæv biː mˈæpt dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi triːt hiˈreditəri ænd ˈiːvən ˈtəːminl ðæt hæv nou ˈʌðə ˈtriːtmənt ænd ðæt wˈʊd prolong ænd imˈpruːv ˈmeni laif
Vì mục đích y tế thì tôi nghĩ nên. Giờ bộ gen người đã được giải mã, liệu pháp gen có tiềm năng điều trị các rối loạn di truyền và cả bệnh giai đoạn cuối không có cách điều trị nào khác, và điều đó sẽ kéo dài và cải thiện nhiều cuộc đời.
Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.