flight (/flaɪt/, danh từ) nghĩa là chuyến bay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự bỏ chạy, sự rút chạy; sự bay; chuyến bay; sự truy đuổi, sự đuổi bắtto seek safety in flight – bỏ chạy thoát thân
- động từ bắn (chim) khi đang bay; thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê); bay thành đàn (chim)
Câu ví dụ với flight
Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
They have already booked their flight and a small hotel near the beach.
ðei hæv ɔːlˈredi ðeə flight ænd ei smɔːl houˈtel niə ðiː biːtʃ
Họ đã đặt vé máy bay và một khách sạn nhỏ gần biển.
Flight VN 311 to Bangkok was cancelled because of the storm.
flight tuː biː biˈkɔz ɔv ðiː stɔːm
Chuyến VN 311 đi Bangkok bị huỷ vì bão.
What time does the flight board? – At 6.30, from gate 12.
w t taim ˈdəz ðiː flight bɔːd æt frɔm geit
Mấy giờ lên máy bay? – 6:30, cổng 12.
Here you are. I'm on the 9.30 flight to Singapore. It's a business trip.
hiə juː ɑː ɔn ðiː flight tuː ei ˈbiznis trip
Đây ạ. Tôi đi chuyến 9:30 tới Singapore. Đi công tác.