Kasser English

knock

/nɔk/
danh từ
cú đánh, cú va chạm; tiếng gõ (cửa); (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt

knock (/nɔk/, danh từ) nghĩa là cú đánh, cú va chạm; tiếng gõ (cửa); (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cú đánh, cú va chạm; tiếng gõ (cửa); (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt
    a knock on the head – cú đánh vào đầu
  • động từ đập, đánh, va đụng; (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức; (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt
    to knock somebody on the head – đạp vào đầu ai