Kasser English

noon

/nuːn/
danh từ
trưa, buổi trưa; (nghĩa bóng) đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...)

noon (/nuːn/, danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa; (nghĩa bóng) đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với noon

Yes, I'll upgrade all the hardware this week. Access will be restored by noon.
jes ˈ pˈgreid ɔːl ðiː ˈhɑːdweə ðis wiːk ˈækses wil biː bai nuːn
Vâng, tuần này tôi sẽ nâng cấp toàn bộ phần cứng. Quyền truy cập sẽ được khôi phục trước trưa.