Kasser English

harm

/hɑːm/
danh từ
hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại; ý muốn hại người; điều gây tai hại

harm (/hɑːm/, danh từ) nghĩa là hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại; ý muốn hại người; điều gây tai hại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại; ý muốn hại người; điều gây tai hại
    to do somebody harm – làm hại ai
  • động từ làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

Câu ví dụ với harm

Does tourism do more harm than good to historic places?
ˈdəz ˈtuərizm duː mɔː hɑːm ðæn gud tuː hisˈtɔrik
Du lịch gây hại nhiều hơn lợi cho các địa điểm lịch sử phải không?
In conclusion, while austerity may reduce the budget deficit, I believe that cutting public services does more harm than good.
in kənˈkluːʤn wail ɔːsˈteriti mei riˈdjuːs ðiː ˈbʌdʤit ˈdefisit ai biˈliːv ðæt ˈkʌtiɳ ˈpʌblik sˈɜːvɪsɪz ˈdəz mɔː hɑːm ðæn gud
Kết lại, dù thắt lưng buộc bụng có thể giảm thâm hụt ngân sách, tôi tin rằng cắt dịch vụ công hại nhiều hơn lợi.