flood
/flood/
danh từ
lũ, lụt, nạn lụt; dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); nước triều lên ((cũng) flood-tide)
flood (/flood/, danh từ) nghĩa là lũ, lụt, nạn lụt; dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); nước triều lên ((cũng) flood-tide). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lũ, lụt, nạn lụt; dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); nước triều lên ((cũng) flood-tide)the Flood; Noah's Flood – nạn Hồng thuỷ
- động từ làm lụt, làm ngập, làm ngập nước; làm tràn đầy, làm tràn ngập; ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấpto be flooded with light – tràn ngập ánh sáng