Kasser English

million

/ˈmiljən/
tính từ
triệu

million (/ˈmiljən/, tính từ) nghĩa là triệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ triệu
  • danh từ triệu; (một) triệu đồng bảng; (một) triệu đô la; (the million) quần chúng, quảng đại quần chúng; một triệu (10 6 )

Câu ví dụ với million

Costs fell from $2 million to $1.5 million.
fel frɔm ˈmiljən tuː ˈmiljən
Chi phí giảm từ 2 triệu đô xuống 1,5 triệu đô.
Our projection is that turnover will reach approximately 4 million dollars.
ˈauə projection ˈɪz ðæt ˈtəːn wil riːtʃ əprˈɒksɪmətlˌi ˈmiljən
Dự báo của chúng tôi là doanh thu sẽ đạt khoảng 4 triệu đô.
The acquisition of the local enterprise cost $20 million.
ðiː ɔv ðiː ˈloukəl ˈentəpraiz kɔst ˈmiljən
Việc mua lại doanh nghiệp địa phương tốn 20 triệu đô.
The acquisition, valued at 25 million dollars, is expected to be completed by the end of the year.
ðiː ˈvæljuːd æt ˈmiljən ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː biː kəmplˈiːtɪd bai ðiː end ɔv ðiː jəː
Thương vụ mua lại, trị giá 25 triệu đô, dự kiến hoàn tất vào cuối năm.
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.