fix
/fiks/
danh từ
tình thế khó khăn; sự tìm vị trí; vị trí phát hiện; (thông tục) người có thể hối lộ được
fix (/fiks/, danh từ) nghĩa là tình thế khó khăn; sự tìm vị trí; vị trí phát hiện; (thông tục) người có thể hối lộ được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tình thế khó khăn; sự tìm vị trí; vị trí phát hiện; (thông tục) người có thể hối lộ đượcto be in a fix – ở vào tình thế khó khăn
- động từ đóng, gắn, lắp, để, đặt; tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...); làm đông lại làm đặc lạito fix bayonet – lắp lưỡi lê vào súng
Câu ví dụ với fix
In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.