include (/inˈkluːd/, động từ) nghĩa là bao gồm, gồm có; tính đến, kể cả; bao gồm, bao hàm, chứa trong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với include
Right, and the criteria this year include teamwork, not just numbers.
rait ænd ðiː kraiˈtiəriən ðis jəː inˈkluːd tˈiːmwɜːk nɔt dʤʌst
Đúng, và tiêu chí năm nay gồm cả làm việc nhóm, không chỉ con số.
Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.