pass (/pɑːs/, động từ) nghĩa là đậu, vượt qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học); hoàn cảnh gay go, tình thế gay go; (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)things have come to a pass – sự việc đi đến chỗ gay go
- động từ đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua; (nghĩa bóng) trải qua; chuyển qua, truyền, trao, đưato pass down the street – đi xuống phố
Câu ví dụ với pass
If you study hard, you will pass the exam.
if juː ˈstʌdi hɑːd juː wil pɑːs ðiː igˈzæm
Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu.
If you practise every day, you'll pass. I can help you.
if juː ˈpræktis ˈevri dei pɑːs ai kæn help juː
Nếu ngày nào cũng luyện, bạn sẽ đậu. Mình giúp cho.
Let me repeat that: 0901 234 567. I'll pass the message on.
let miː riˈpiːt ðæt pɑːs ðiː ˈmesidʤ ɔn
Để tôi nhắc lại: 0901 234 567. Tôi sẽ chuyển lời.
Here's your boarding pass. I'm afraid the flight has been delayed by two hours.
jɔː ˈbɔːdiɳ pɑːs əˈfreid ðiː flight hæv biː dɪlˈeɪd bai tuː
Đây là thẻ lên máy bay. Tiếc là chuyến bay bị hoãn hai tiếng.