writing
/ˈraitiɳ/
danh từ
sự viết, sự viết tay, sự viết lách; kiểu viết, lối viết; chữ viết; bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu
writing (/ˈraitiɳ/, danh từ) nghĩa là sự viết, sự viết tay, sự viết lách; kiểu viết, lối viết; chữ viết; bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với writing
He's writing a message.
ˈraitiɳ ei ˈmesidʤ
Anh ấy đang viết tin nhắn.
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.
Not yet. I'm writing the email now. Should I attach the price list?
nɔt jet ˈraitiɳ ðiː iˈmeɪl nau ʃˈʊd ai əˈtætʃ ðiː prais list
Dạ chưa. Em đang viết email. Em có nên đính kèm bảng giá không?
I am writing to confirm that your first day is Monday, 3 November, at 8.30 a.m.
ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ðæt jɔː fəːst dei ˈɪz ˈmʌndi nouˈvembə æt ˈæm
Tôi viết thư này để xác nhận ngày làm việc đầu tiên của bạn là thứ Hai, ngày 3 tháng 11, lúc 8:30 sáng.
All amendments should be approved in writing.
ɔːl ʃˈʊd biː əˈpruːvd in ˈraitiɳ
Mọi sửa đổi phải được chấp thuận bằng văn bản.