Kasser English

strongly

/strˈɒŋli/
trạng từ
mạnh mẽ

strongly (/strˈɒŋli/, trạng từ) nghĩa là mạnh mẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với strongly

I strongly agree that scientific research should be funded by governments.
ai strˈɒŋli əˈgriː ðæt riˈsəːtʃ ʃˈʊd biː fˈʌndɪd bai
Tôi hoàn toàn đồng ý rằng nghiên cứu khoa học nên được chính phủ tài trợ.