east (/iːst/, tính từ) nghĩa là đông. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đôngeast wind – gió đông
- trạng từ về hướng đông; ở phía đông
- danh từ hướng đông, phương đông, phía đông; miền đông; gió đôngto the east of – về phía đông của
Câu ví dụ với east
A hypothetical study of 2,000 manufacturing firms in South-East Asia illustrates the paradox.
ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈstʌdi ɔv mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ in ˈeɪʒə ðiː ˈpærədɔks
Một nghiên cứu giả định trên 2.000 doanh nghiệp sản xuất ở Đông Nam Á minh hoạ nghịch lý này.