cash (/kæʃ/, danh từ) nghĩa là tiền mặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tiền, tiền mặt; có tiền; không có tiền, cạn tiềnI have no cash with me – tôi không có tiền mặt
- động từ trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt; gởi tiền ở ngân hàng; (thông tục) chết
Câu ví dụ với cash
Would you like to pay by cash or card?
wˈʊd juː laik tuː pei bai kæʃ ɔː kɑːd
Anh muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Cash flow has been a problem since the audit.
kæʃ flow hæv biː ei problem sins ðiː ˈɔːdit
Dòng tiền đã là vấn đề kể từ cuộc kiểm toán.