Kasser English

appointment

/əˈpɔɪntmənt/
danh từ
cuộc hẹn (khám)

appointment (/əˈpɔɪntmənt/, danh từ) nghĩa là cuộc hẹn (khám). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với appointment

My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Not yet. I have an appointment tomorrow.
nɔt jet ai hæv æn əˈpɔintmənt təˈmɔrou
Chưa. Mai mình có hẹn.