calendar
/ˈkælində/
danh từ
lịch (ghi năm tháng); lịch công tác; (tôn giáo) danh sách các vị thánh
calendar (/ˈkælində/, danh từ) nghĩa là lịch (ghi năm tháng); lịch công tác; (tôn giáo) danh sách các vị thánh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lịch (ghi năm tháng); lịch công tác; (tôn giáo) danh sách các vị thánhcalendar month – tháng dương lịch
- động từ ghi vào lịch; ghi vào danh sách; sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian
Câu ví dụ với calendar
Let me check my calendar. Tuesday I'm attending a training session until 4.
let miː tʃek mai ˈkælində ˈtjuːzdi ei ˈtreiniɳ ˈseʃn nˈtil
Để mình xem lịch. Thứ Ba mình dự buổi đào tạo đến 4 giờ.