Kasser English

basic

/ˈbeisik/
tính từ
cơ bản, cơ sở; (hoá học) (thuộc) bazơ; cơ bản, căn bản, cơ sở

basic (/ˈbeisik/, tính từ) nghĩa là cơ bản, cơ sở; (hoá học) (thuộc) bazơ; cơ bản, căn bản, cơ sở. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với basic

Slums are areas in which basic amenities such as clean water are often missing.
ɑː in wit ˈbeisik sʌtʃ æz kliːn ˈwɔːtə ɑː ˈɔːfn ˈmisiɳ
Khu ổ chuột là nơi các tiện ích cơ bản như nước sạch thường thiếu.
Many end up in overcrowded or inadequate accommodation, sometimes in slums where basic amenities are missing. Developers know buyers have few options, so prices keep rising and homelessness is growing.
ˈmeni end p in ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ɔː inˈædikwit ə ˈsʌmtaimz in we ˈbeisik ɑː ˈmisiɳ nou hæv fjuː sou kiːp ˈraiziɳ ænd ˈhoumlisnisnis ˈɪz ˈgrouiɳ
Nhiều người phải ở nơi quá tải hoặc không đạt chuẩn, đôi khi là khu ổ chuột thiếu tiện ích cơ bản. Chủ đầu tư biết người mua ít lựa chọn nên giá cứ tăng và tình trạng vô gia cư đang lan rộng.