Kasser English

base

/beis/
danh từ
cơ sở, nền, nền tảng, nền móng; đáy, chấn đế; căn cứ

base (/beis/, danh từ) nghĩa là cơ sở, nền, nền tảng, nền móng; đáy, chấn đế; căn cứ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cơ sở, nền, nền tảng, nền móng; đáy, chấn đế; căn cứ
    air base – căn cứ không quân
  • động từ đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên; dựa vào, căn cứ vào
    to base oneself on facts – dựa vào thực tế
  • tính từ hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ; thường, không quý (kim loại); giả (tiền)
    base metals – kim loại thường

Câu ví dụ với base

Perhaps a small base on Mars within a century, but colonising it on a large scale isn't feasible with current technology. Still, curiosity has always driven exploration, and I don't think that will change.
pəˈhæps ei smɔːl beis ɔn mɑːz wiˈ in ei ˈsentʃuri bʌt it ɔn ei lɑːdʤ skeil ˈfiːzəbl wi ˈkʌrənt tekˈnɔlədʤi stil hæv ˈɔːlwəz draiv ænd ai dount θiɳk ðæt wil tʃeindʤ
Có lẽ một căn cứ nhỏ trên sao Hoả trong vòng một thế kỷ, nhưng định cư quy mô lớn thì không khả thi với công nghệ hiện nay. Dù vậy, trí tò mò luôn thúc đẩy khám phá, và tôi không nghĩ điều đó sẽ thay đổi.